số chẵn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Số chia hết cho 2: Một số nguyên mà khi chia cho 2 thì không có số dư. Các số chẵn luôn có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6 hoặc 8.
- Phần tử trong tập hợp số chẵn: Một phần tử thuộc về tập hợp vô hạn các số nguyên có tính chất chia hết cho 2.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Số 0, 2, 4, 6, 8, 10 đều là những số chẵn.
- Trong dãy số từ 1 đến 10, có năm số chẵn.
- Tổng của hai số chẵn bất kỳ luôn là một số chẵn.
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong toán học: Khái niệm "số chẵn" là nền tảng để phân loại số nguyên và được sử dụng trong các định lý, chứng minh toán học.
- Định nghĩa chính thức: Số nguyên n được gọi là số chẵn nếu tồn tại một số nguyên k sao cho n = 2k.
- Trong lập trình máy tính: Dùng để kiểm tra điều kiện (ví dụ: kiểm tra một số có phải là số chẵn hay không).
- Thuật toán kiểm tra số chẵn thường dựa vào phép toán chia lấy dư cho 2.
Biến thể và từ gần giống
- Số lẻ (danh từ): Số nguyên không chia hết cho 2, có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, hoặc 9. Đây là khái niệm đối lập với "số chẵn".
- Số nguyên (danh từ): Tập hợp số bao gồm số nguyên dương, số nguyên âm và số 0, trong đó có cả số chẵn và số lẻ.
- Số tự nhiên chẵn (danh từ): Các số chẵn thuộc tập hợp số tự nhiên (0, 2, 4, 6,...).
Từ đồng nghĩa
- Số chia hết cho hai: Cách diễn đạt khác dựa trên định nghĩa.
- Số pair (từ mượn trong toán học, ít dùng trong giao tiếp thông thường).
Các cụm từ liên quan
- Tập hợp số chẵn: Chỉ toàn bộ nhóm các số có tính chất chẵn.
- Tập hợp số chẵn là một tập con của tập hợp số nguyên.
- Tính chẵn lẻ: Thuộc tính xác định một số là chẵn hay lẻ.
- Bài toán yêu cầu xác định tính chẵn lẻ của dãy số.
Thành ngữ và cách diễn đạt liên quan
- Chẵn đôi lẻ một: Thành ngữ thường dùng để nói về sự phù hợp, cân đối theo cặp, có nguồn gốc từ khái niệm số học.
- Mua đồ nên mua chẵn đôi lẻ một cho đẹp.
- Số chẵn số lẻ: Cụm từ dùng để chỉ chung cả hai loại số.
- Trẻ em học phân biệt số chẵn số lẻ từ tiểu học.
- Số chia hết cho 2: 6 là một số chẵn.